Doanh nghiệp ngành Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Mã ngành 4329 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 3.028 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2005
Công ty cổ phần Truyền Thông Và Công Nghệ Thăng Long Số nhà 67, khu tập thể Công ty Giao thông 829, Yên Xá, Phường Thanh Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101845853Đang hoạt động
-
2005
Công ty cổ phần xây dựng Và Nội Thất Hoàn Cầu Số 8, ngõ 79 phố Tây Sơn, Xã Đan Phượng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101832685Đang hoạt động
-
2005
Công ty TNHH Công Nghệ Và thương mại Thành Vinh Số 01D2B khu tập thể Thành Công, Phường Giảng Võ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101786132Đang hoạt động
- 2005 Tạm ngừng hoạt động
-
2005
Công ty cổ phần Điện - Máy- Công nghiệp Thanh An Số nhà 6 ngách 3, ngõ 243 đường Trung Văn, Phường Đại Mỗ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101776335Đang hoạt động
-
2005
Công ty TNHH Rinki Việt Nam Số 9, ngõ 87 Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101618586Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2005
Công ty cổ phần Tiến Phát A19, lô C8 Đô thị mới Đại Kim-Định Công, Phường Định Công, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101605315Đang hoạt động
-
2003
Công ty TNHH TK Elevator Việt Nam Số 198 Trường Chinh, Phường Kim Liên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101403862Đang hoạt động
-
2002
Công ty cổ phần xây dựng Công Trình Văn Hóa Và Hạ Tầng Hà Nội Số 397, phố Bạch Mai, Phường Bạch Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101303931Đang hoạt động
-
2001
Công ty cổ phần Tư Vấn, Đầu tư Và thương mại Tân Cương Cụm công nghiệp thị trấn Phùng, Xã Đan Phượng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101182966Đang hoạt động
-
2000
Công ty TNHH Thang Máy Toàn Cầu Số 5, ngõ 2 phố Nguyễn Văn Ngọc, Phường Giảng Võ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101047533Đang hoạt động
- 1998 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Lắp đặt hệ thống xây dựng khác làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 698
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 673
- 3 Thành phố Đà Nẵng 223
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 177
- 5 Thành phố Hải Phòng 155
- 6 Tỉnh Ninh Bình 97
- 7 Tỉnh Thanh Hóa 90
- 8 Tỉnh Hưng Yên 88
- 9 Tỉnh Phú Thọ 71
- 10 Tỉnh Nghệ An 70
- 11 Tỉnh Đồng Nai 69
- 12 Tỉnh Khánh Hòa 59
- 13 Thành phố Cần Thơ 50
- 14 Tỉnh An Giang 48
- 15 Tỉnh Tây Ninh 43
- 16 Tỉnh Gia Lai 40
- 17 Thành phố Huế 38
- 18 Tỉnh Đắk Lắk 38
- 19 Tỉnh Lâm Đồng 38
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 36
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 34
- 22 Tỉnh Quảng Trị 28
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 26
- 24 Tỉnh Lào Cai 24
- 25 Tỉnh Quảng Ngãi 22
- 26 Tỉnh Cà Mau 19
- 27 Tỉnh Sơn La 16
- 28 Tỉnh Vĩnh Long 16
- 29 Tỉnh Đồng Tháp 13
- 30 Tỉnh Tuyên Quang 10
- 31 Tỉnh Điện Biên 7
- 32 Tỉnh Lạng Sơn 4
- 33 Tỉnh Cao Bằng 3
- 34 Tỉnh Lai Châu 1