Doanh nghiệp ngành Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
Mã ngành 3320 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.284 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Tma Automation & Industrial Thửa đất số 134 tờ bản đồ số 35 khu đô thị Bắc Từ Sơn, Phường Từ Sơn, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301382437Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Aion Asset Management CL9-18, Khu đô thị Him Lam, Phường Võ Cường, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301375341Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Thiết Bị Môi Trường Hải Thiên Số 07 Đàm Văn Tiết, Khu Sơn Trung, Phường Nam Sơn, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301255044Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Jinchuang Việt Nam Thửa đất 158 tờ bản đồ 66, Khu đô thị Hudland, Phường Võ Cường(Hết hiệu lưc), Bắc Ninh, Việt Nam. 2301236080Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH PVN Tech Số 113, Đường Dương Đình Nghệ, Phường Phương Liễu, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301228611Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần Xây Lắp công nghiệp Thuận Thành Số 7 Ngõ 584, Đường Hoàng Quốc Việt, Khu 3, Phường Vũ Ninh, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301216239Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Công Nghệ Furd Việt Nam Thửa đất số 146, tờ bản đồ số 2, Phường Kinh Bắc, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301152592Đang hoạt động
-
2026
Công ty trách nhiệm hữu hạn Gia Lữ B21, Khu Vực Thạnh Thuận, Phường Hưng Phú, TP Cần Thơ, Việt Nam. 1801829344Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Hệ Thống công nghiệp Sao Vàng Số nhà 58, Khu Phố 6, Xã Sao Vàng, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803202906Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Gfox Nhà ông Nguyễn Văn Vọng, Thôn Đông Thị, Phường Bỉm Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803179005Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần đầu tư Cơ Khí xây dựng Việt Nam Khu phố Phú Sơn, Xã Kim Tân, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803035814Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 380
- 2 Thành phố Hà Nội 279
- 3 Tỉnh Bắc Ninh 107
- 4 Tỉnh Đồng Nai 80
- 5 Thành phố Hải Phòng 71
- 6 Thành phố Đà Nẵng 53
- 7 Tỉnh Thanh Hóa 32
- 8 Tỉnh Hưng Yên 31
- 9 Tỉnh Ninh Bình 28
- 10 Tỉnh Phú Thọ 25
- 11 Tỉnh Hà Tĩnh 21
- 12 Tỉnh Quảng Ngãi 20
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 18
- 14 Tỉnh Nghệ An 16
- 15 Tỉnh Thái Nguyên 16
- 16 Tỉnh Quảng Ninh 15
- 17 Tỉnh Gia Lai 14
- 18 Thành phố Cần Thơ 12
- 19 Tỉnh An Giang 11
- 20 Tỉnh Lâm Đồng 11
- 21 Tỉnh Đắk Lắk 8
- 22 Tỉnh Quảng Trị 8
- 23 Thành phố Huế 7
- 24 Tỉnh Cà Mau 7
- 25 Tỉnh Lào Cai 7
- 26 Tỉnh Tây Ninh 3
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 2
- 28 Tỉnh Đồng Tháp 1
- 29 Tỉnh Lai Châu 1