Doanh nghiệp ngành Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
Mã ngành 3320 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.284 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2024
Công ty TNHH Xây dựng & Cơ Điện Đại Phi 1989 Lô 103, khu Cát Thành, Phường Đông Mai, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702158808Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2023 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Origin Quảng Ninh Số nhà 71, Tổ 10, Khu Nam Trung, Phường Vàng Danh, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702122745Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty cổ phần Cơ Khí công nghiệp Yên Thọ SN 09, khu Yên Hợp, Phường Mạo Khê, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702115000Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Thương mại Và phát triển công nghiệp Quang Minh Khu 3, Phường Liên Hòa, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702111077Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Dịch vụ kỹ thuật Và thương mại An Bình Tổ 2, khu 3, Phường Mông Dương, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702081182Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2020
Công ty TNHH 1TV Cơ Khí Và thương mại Trường Phát Tổ 1, thôn Chân Đèo, Xã Thống Nhất, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702060055Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2020
Công ty TNHH Một thành viên dịch vụ Khoa Học kỹ thuật Công Nghệ Mỏ Số 29-A6, khu đô thị Tân Thành, Phường Uông Bí, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702045508Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Phúc Thành Hbo Tổ 4, khu 5, Phường Hoành Bồ, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701978621Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty TNHH Xây dựng Và dịch vụ Hải Nguyên Thôn Chợ, Xã Thống Nhất, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701965693Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH 1TV Cơ Khí Long Anh Khu Nam Thạch B, Phường Quang Hanh, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701957163Tạm ngừng hoạt động
-
2017
Công ty trách nhiệm hữu hạn Hoa Mặt Trời Vna Tầng 4, Số 163, Đường Giếng Đáy, Phường Việt Hưng, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701841200Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 380
- 2 Thành phố Hà Nội 279
- 3 Tỉnh Bắc Ninh 107
- 4 Tỉnh Đồng Nai 80
- 5 Thành phố Hải Phòng 71
- 6 Thành phố Đà Nẵng 53
- 7 Tỉnh Thanh Hóa 32
- 8 Tỉnh Hưng Yên 31
- 9 Tỉnh Ninh Bình 28
- 10 Tỉnh Phú Thọ 25
- 11 Tỉnh Hà Tĩnh 21
- 12 Tỉnh Quảng Ngãi 20
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 18
- 14 Tỉnh Nghệ An 16
- 15 Tỉnh Thái Nguyên 16
- 16 Tỉnh Quảng Ninh 15
- 17 Tỉnh Gia Lai 14
- 18 Thành phố Cần Thơ 12
- 19 Tỉnh An Giang 11
- 20 Tỉnh Lâm Đồng 11
- 21 Tỉnh Đắk Lắk 8
- 22 Tỉnh Quảng Trị 8
- 23 Thành phố Huế 7
- 24 Tỉnh Cà Mau 7
- 25 Tỉnh Lào Cai 7
- 26 Tỉnh Tây Ninh 3
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 2
- 28 Tỉnh Đồng Tháp 1
- 29 Tỉnh Lai Châu 1