Doanh nghiệp ngành Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
Mã ngành 3320 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 1.284 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2024
Công ty TNHH Thương mại phát triển Xuân Thịnh Phát Số 251, khu C, ấp Thới Sơn, Phường Tân Triều, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603985049Đang hoạt động
- 2024 Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Năng Lượng công nghiệp Siregrand Energy (Việt Nam) Số 259/17/11A, đường Bùi Trọng Nghĩa, khu phố 2, Phường Trảng Dài, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603978901Tạm ngừng hoạt động
-
2024
Công ty TNHH SX-TM Dịch vụ kỹ thuật Su Tổ 7B, khu 4, ấp 8, Xã An Phước, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603962651Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Cơ Khí xây dựng HTP 9/10 đường Nguyễn Thiện Thuật, khu phố 3, Phường Long Hưng, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603959024Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Một thành viên Phương Ngọc Group 166/54/7, KP 5A, Phường Trảng Dài, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603932223Đang hoạt động
-
2023
Công ty cổ phần Giải Pháp Công Nghệ Navi 54B, Đường Hồ Hòa, KP1, Phường Tân Triều, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603929206Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Cơ Điện Lạnh Tây Bắc T&T Số 25A, Khu tái định cư Long Hưng, khu phố Phước Hội, Phường Long Hưng, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603914256Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH SX Chế Tạo Máy Thực Phẩm Việt Nam Số 97 đường Trường Chinh, Tổ 10, Ấp Hàng Gòn, Phường Long Thành, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603910364Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Gao An T29/510, tổ 45, khu phố 3, Phường Trảng Dài, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603901923Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Sản xuất thương mại dịch vụ công nghiệp Minh Đức 179/10, đường Duy Tân, khu phố Ruộng Hời, Phường Bảo Vinh, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603898565Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH TM DV Công nghiệp Lộc Phát Đường Lý Tự Trọng, tổ 30, khu Phước Hải, Phường Long Thành, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603887644Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 380
- 2 Thành phố Hà Nội 279
- 3 Tỉnh Bắc Ninh 107
- 4 Tỉnh Đồng Nai 80
- 5 Thành phố Hải Phòng 71
- 6 Thành phố Đà Nẵng 53
- 7 Tỉnh Thanh Hóa 32
- 8 Tỉnh Hưng Yên 31
- 9 Tỉnh Ninh Bình 28
- 10 Tỉnh Phú Thọ 25
- 11 Tỉnh Hà Tĩnh 21
- 12 Tỉnh Quảng Ngãi 20
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 18
- 14 Tỉnh Nghệ An 16
- 15 Tỉnh Thái Nguyên 16
- 16 Tỉnh Quảng Ninh 15
- 17 Tỉnh Gia Lai 14
- 18 Thành phố Cần Thơ 12
- 19 Tỉnh An Giang 11
- 20 Tỉnh Lâm Đồng 11
- 21 Tỉnh Đắk Lắk 8
- 22 Tỉnh Quảng Trị 8
- 23 Thành phố Huế 7
- 24 Tỉnh Cà Mau 7
- 25 Tỉnh Lào Cai 7
- 26 Tỉnh Tây Ninh 3
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 2
- 28 Tỉnh Đồng Tháp 1
- 29 Tỉnh Lai Châu 1