Doanh nghiệp ngành Lập trình máy vi tính
Mã ngành 6201 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 4.773 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2018
Công ty TNHH Ignition Heart Việt Nam Tầng 23, tòa nhà A&B, Số 76A Lê Lai, Phường Bến Thành, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0315257658Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Phần Mềm Ad Việt Nam 16/14 Đường Nguyễn Văn Thương, Phường Thạnh Mỹ Tây, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0315257129Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Hiteky Tòa nhà Pax Sky, 51 Nguyễn Cư Trinh, Phường Cầu Ông Lãnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0315253607Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2018
Công ty TNHH Globedr Technology Vietnam 173A Nguyễn Văn Trỗi, Phường Phú Nhuận, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0315249329Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Tech Guys Việt Nam Tầng 5 Tòa Nhà Văn Phòng SGCL Số 20/5 Đường Tân Cảng, Phường Thạnh Mỹ Tây, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0315244810Tạm ngừng hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Pastime Activity Tầng 4, Tòa nhà Times Tower, 35 Lê Văn Lương, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0315227519Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty cổ phần Ggo Tầng 19, Khu văn phòng Tòa Nhà Indochina, Số 04 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Định, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0315218095Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Cyberapply Vietnam Tầng 1, Số 4 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Sài Gòn, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0315212689Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2018
Công ty TNHH Buuuk Lô Office NTR 03.20 tại tầng 3 thuộc cao ốc văn phòng – Thươ, Phường Phú Nhuận, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0315182219Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Lecomte 101/7 Nguyễn Hoàng, Khu nhà ở 4,8ha, Phường Bình Trưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0315161113Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH NTK Bảo Ngọc Tầng 3, Toà nhà An Phú Plaza, 117-119 Lý Chính Thắng, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0315155769Đang hoạt động
- 2018 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Lập trình máy vi tính làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.380
- 2 Thành phố Hà Nội 1.564
- 3 Thành phố Đà Nẵng 291
- 4 Thành phố Hải Phòng 58
- 5 Tỉnh Khánh Hòa 40
- 6 Tỉnh Bắc Ninh 39
- 7 Tỉnh Đồng Nai 34
- 8 Thành phố Cần Thơ 33
- 9 Tỉnh Lâm Đồng 28
- 10 Thành phố Huế 26
- 11 Tỉnh Hưng Yên 25
- 12 Tỉnh Đắk Lắk 24
- 13 Tỉnh Ninh Bình 24
- 14 Tỉnh Gia Lai 19
- 15 Tỉnh Nghệ An 18
- 16 Tỉnh Phú Thọ 18
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 17
- 18 Tỉnh An Giang 16
- 19 Tỉnh Thái Nguyên 16
- 20 Tỉnh Quảng Trị 14
- 21 Tỉnh Quảng Ngãi 13
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 12
- 23 Tỉnh Hà Tĩnh 9
- 24 Tỉnh Tây Ninh 9
- 25 Tỉnh Đồng Tháp 8
- 26 Tỉnh Tuyên Quang 8
- 27 Tỉnh Vĩnh Long 8
- 28 Tỉnh Cà Mau 7
- 29 Tỉnh Lào Cai 4
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 2
- 31 Tỉnh Sơn La 2
- 32 Tỉnh Cao Bằng 1