Doanh nghiệp ngành Lập trình máy vi tính
Mã ngành 6201 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 4.773 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2019
Công ty TNHH Vispaico Số 7, ngõ 201 đường Lạch Tray, Phường Gia Viên, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201994030Đang hoạt động
-
2019
Công ty cổ phần Công Nghệ Orvibo Việt Nam Số 3 Lô 16 mở rộng, Trung Hành 5, Phường Hải An, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201990163Đang hoạt động
- 2019 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty TNHH Phần Mềm Ngân Phương Số 10D/54 Trung Hành, Phường Hải An, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201888579Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH Min Holdings Số nhà 94, Phố Kẻ Vẽ, Phường Đông Ngạc, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội 0111101109Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Giải Pháp Công Nghệ Mesaz Việt Nam Tầng 3, Tháp 3-4, Toà nhà Dolphin Plaza, Số 28 Trần Bình, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội 0111100137Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Marketcore Tầng 2 Tòa nhà Detech Tower, số 8 Tôn Thất Thuyết, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111098512Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Greent Việt Nam Tầng 8, Tòa Licogi 13, số 164 Khuất Duy Tiến, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội 0111097533Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Phượt Hub Số 22 Ngõ 168 Nguyễn Xiển, Phường Thanh Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111093722Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Pavo Tech Tầng 2, Số nhà 29, Ngõ 521 đường Trương Định, Phường Hoàng Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111092824Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Vcyber Số nhà 15 ngách 20 ngõ 634 đường Kim Giang, Xã Thanh Liệt, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội 0111091299Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Lập trình máy vi tính làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.380
- 2 Thành phố Hà Nội 1.564
- 3 Thành phố Đà Nẵng 291
- 4 Thành phố Hải Phòng 58
- 5 Tỉnh Khánh Hòa 40
- 6 Tỉnh Bắc Ninh 39
- 7 Tỉnh Đồng Nai 34
- 8 Thành phố Cần Thơ 33
- 9 Tỉnh Lâm Đồng 28
- 10 Thành phố Huế 26
- 11 Tỉnh Hưng Yên 25
- 12 Tỉnh Đắk Lắk 24
- 13 Tỉnh Ninh Bình 24
- 14 Tỉnh Gia Lai 19
- 15 Tỉnh Nghệ An 18
- 16 Tỉnh Phú Thọ 18
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 17
- 18 Tỉnh An Giang 16
- 19 Tỉnh Thái Nguyên 16
- 20 Tỉnh Quảng Trị 14
- 21 Tỉnh Quảng Ngãi 13
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 12
- 23 Tỉnh Hà Tĩnh 9
- 24 Tỉnh Tây Ninh 9
- 25 Tỉnh Đồng Tháp 8
- 26 Tỉnh Tuyên Quang 8
- 27 Tỉnh Vĩnh Long 8
- 28 Tỉnh Cà Mau 7
- 29 Tỉnh Lào Cai 4
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 2
- 31 Tỉnh Sơn La 2
- 32 Tỉnh Cao Bằng 1