Doanh nghiệp ngành Lập trình máy vi tính
Mã ngành 6201 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 4.773 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2024
Công ty cổ phần đầu tư Và phát triển Filtech Số 6, Đường An Đào D, TDP An Đào, Xã Gia Lâm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110776941Đang hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần Metatwin Số 496, Xóm 1, Thôn Đoàn Kết, Xã Đoài Phương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110771245Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Live Chat With Us VN Số 1, Ngõ 222B, Đường Đội Cấn, T/T VPTW, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110755388Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2024
Công ty cổ phần Ánh Dương Đại Việt Số 36 ngách 111/1 Nguyễn Xiển, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110754433Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Công Nghệ Mới Minh Tuấn Thôn Thanh Huệ Đình, Xã Đa Phúc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110745929Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2024
Công ty cổ phần Sáng Kiến Hưng Gia Số 143 đường Phạm Văn Đồng, TDP Cáo Đỉnh 4, Phường Xuân Đỉnh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110735818Đang hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần Công Nghệ Micro Ai Số 5E ngách 31 ngõ 390 phố Ngọc Thụy, Phường Bồ Đề, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110734564Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Anh Vũ Tech Số 1 ngõ 114, tổ 2, đường Nguyễn Đổng Chi, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110733313Đang hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần Phần Mềm NTL Việt Nam Tầng 14 Tòa nhà Việt Á, số 9 Duy Tân, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110732630Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Công Nghệ Phần Mềm Hợp Nhất Số 28, ngách 97/63 phố Phạm Ngọc Thạch, Phường Kim Liên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110714374Tạm ngừng hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần Cybertech Ani Số 42 Ngõ 111 đường Nguyễn Xiển, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110703728Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2024
Công ty TNHH Appen Data Technology Việt Nam Tầng 5 Tòa nhà Việt Á, số 9 phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110703284Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Lập trình máy vi tính làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.380
- 2 Thành phố Hà Nội 1.564
- 3 Thành phố Đà Nẵng 291
- 4 Thành phố Hải Phòng 58
- 5 Tỉnh Khánh Hòa 40
- 6 Tỉnh Bắc Ninh 39
- 7 Tỉnh Đồng Nai 34
- 8 Thành phố Cần Thơ 33
- 9 Tỉnh Lâm Đồng 28
- 10 Thành phố Huế 26
- 11 Tỉnh Hưng Yên 25
- 12 Tỉnh Đắk Lắk 24
- 13 Tỉnh Ninh Bình 24
- 14 Tỉnh Gia Lai 19
- 15 Tỉnh Nghệ An 18
- 16 Tỉnh Phú Thọ 18
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 17
- 18 Tỉnh An Giang 16
- 19 Tỉnh Thái Nguyên 16
- 20 Tỉnh Quảng Trị 14
- 21 Tỉnh Quảng Ngãi 13
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 12
- 23 Tỉnh Hà Tĩnh 9
- 24 Tỉnh Tây Ninh 9
- 25 Tỉnh Đồng Tháp 8
- 26 Tỉnh Tuyên Quang 8
- 27 Tỉnh Vĩnh Long 8
- 28 Tỉnh Cà Mau 7
- 29 Tỉnh Lào Cai 4
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 2
- 31 Tỉnh Sơn La 2
- 32 Tỉnh Cao Bằng 1