Doanh nghiệp ngành Lập trình máy vi tính
Mã ngành 6201 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 4.773 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2019
Công ty TNHH Lesscreate Số 11B, ngõ 155 Nguyễn Văn Trỗi, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108763543Đang hoạt động
-
2019
Công ty cổ phần Công Nghệ Và dịch vụ Laxixa Số nhà 21, ngõ 358/40/78, đường Bùi Xương Trạch, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108761031Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Bitoplus Vina Tầng 2, toà nhà Trung Yên 1, Khu đô thị Trung Yên, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108760038Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty cổ phần Công Nghệ Và thương mại Source Origin Tầng 12a, tòa Handico, khu Mễ Trì Hạ Mới, đường Phạm Hùng, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108759385Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH Giải Pháp Công Nghệ Thông Tin & Truyền Thông Đào Gia Số 34, ngách 173/192 Lê Trọng Tấn, Phường Phương Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108757204Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Dodo Studio VN Tầng 5, số 71 Phố Chùa Láng,, Phường Láng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108751114Đang hoạt động
-
2019
Công ty cổ phần Công Nghệ Và Giải Pháp Y Tế Số nhà 68, ngõ 72 Tôn Thất Tùng, Phường Kim Liên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108747189Đang hoạt động
-
2019
Công ty cổ phần React Plus Tầng 7, Tòa nhà Golden Field, 24 Nguyễn Cơ Thạch, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108745262Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Giải Pháp kỹ thuật Công Nghệ FST Press Số 14 Ngõ 54 Văn Phú, Phường Kiến Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108744205Đang hoạt động
-
2019
Công ty cổ phần Techlead Số 11 đường Nguyễn Xiển, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108743089Đang hoạt động
-
2019
Công ty cổ phần Công Nghệ Số Bigtech Việt Nam Số nhà 28, tập thể 18/4, ngõ 86 Duy Tân, tổ 28, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108742896Đang hoạt động
-
2019
Công ty cổ phần FXP Ô số 2, Tầng 1, 60 Nguyễn Đức Cảnh, Phường Tương Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0108742536Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Lập trình máy vi tính làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.380
- 2 Thành phố Hà Nội 1.564
- 3 Thành phố Đà Nẵng 291
- 4 Thành phố Hải Phòng 58
- 5 Tỉnh Khánh Hòa 40
- 6 Tỉnh Bắc Ninh 39
- 7 Tỉnh Đồng Nai 34
- 8 Thành phố Cần Thơ 33
- 9 Tỉnh Lâm Đồng 28
- 10 Thành phố Huế 26
- 11 Tỉnh Hưng Yên 25
- 12 Tỉnh Đắk Lắk 24
- 13 Tỉnh Ninh Bình 24
- 14 Tỉnh Gia Lai 19
- 15 Tỉnh Nghệ An 18
- 16 Tỉnh Phú Thọ 18
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 17
- 18 Tỉnh An Giang 16
- 19 Tỉnh Thái Nguyên 16
- 20 Tỉnh Quảng Trị 14
- 21 Tỉnh Quảng Ngãi 13
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 12
- 23 Tỉnh Hà Tĩnh 9
- 24 Tỉnh Tây Ninh 9
- 25 Tỉnh Đồng Tháp 8
- 26 Tỉnh Tuyên Quang 8
- 27 Tỉnh Vĩnh Long 8
- 28 Tỉnh Cà Mau 7
- 29 Tỉnh Lào Cai 4
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 2
- 31 Tỉnh Sơn La 2
- 32 Tỉnh Cao Bằng 1