Doanh nghiệp ngành Lập trình máy vi tính
Mã ngành 6201 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 4.773 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2012
Công ty cổ phần Phần Mềm H&M Technology Số 15B ngõ 26 đường Hoàng Quốc Việt, tổ 45, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105932401Đang hoạt động
-
2012
Công ty TNHH GTGL Việt Nam Số nhà 19, ngách 371/53 đường Đại Mỗ, Phường Tây Mỗ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105909089Đang hoạt động
-
—
Công ty TNHH Công Nghệ Cuộc Sống Tầng 4, tháp C tòa nhà Golden Palace, đường Mễ Trì, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105907557Đang hoạt động
-
2012
Công ty TNHH Công Nghệ Và thương mại Tấn Phát Số 14/17 Ngõ Giếng, Phố Đông Các, Phường Đống Đa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105898038Đang hoạt động
-
2012
Công ty cổ phần đầu tư Xây Lắp Nam Thành Số nhà 9, ngõ 7, đường Lê Đức Thọ, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105893093Đang hoạt động
-
2012
Công ty TNHH Thương mại Và Giao Nhận Phát Đạt Số 464, phố Bạch Mai, Phường Bạch Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105815137Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2012
Công ty TNHH Tư Vấn Giải Pháp Và Đào Tạo Công Nghệ Thông Tin Dipt Số nhà 3, Ngõ 2, Khu Hà Trì 5, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105788109Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2012
Công ty cổ phần Vimarket Việt Nam Tầng 2, số 98 Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105764997Đang hoạt động
-
2012
Công ty cổ phần Tin Học Eta Số 80, ngõ 71 Hoàng Văn Thái, Phường Phương Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105764475Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Lập trình máy vi tính làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 2.380
- 2 Thành phố Hà Nội 1.564
- 3 Thành phố Đà Nẵng 291
- 4 Thành phố Hải Phòng 58
- 5 Tỉnh Khánh Hòa 40
- 6 Tỉnh Bắc Ninh 39
- 7 Tỉnh Đồng Nai 34
- 8 Thành phố Cần Thơ 33
- 9 Tỉnh Lâm Đồng 28
- 10 Thành phố Huế 26
- 11 Tỉnh Hưng Yên 25
- 12 Tỉnh Đắk Lắk 24
- 13 Tỉnh Ninh Bình 24
- 14 Tỉnh Gia Lai 19
- 15 Tỉnh Nghệ An 18
- 16 Tỉnh Phú Thọ 18
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 17
- 18 Tỉnh An Giang 16
- 19 Tỉnh Thái Nguyên 16
- 20 Tỉnh Quảng Trị 14
- 21 Tỉnh Quảng Ngãi 13
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 12
- 23 Tỉnh Hà Tĩnh 9
- 24 Tỉnh Tây Ninh 9
- 25 Tỉnh Đồng Tháp 8
- 26 Tỉnh Tuyên Quang 8
- 27 Tỉnh Vĩnh Long 8
- 28 Tỉnh Cà Mau 7
- 29 Tỉnh Lào Cai 4
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 2
- 31 Tỉnh Sơn La 2
- 32 Tỉnh Cao Bằng 1