Doanh nghiệp ngành Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
Mã ngành 7212 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 503 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2025 Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần Công Nghệ phát triển Quốc Tế Ktsvivu Hà Giang Số nhà 884, đường Trường Chinh, Tổ 6, Xã Bắc Quang, Tuyên Quang, Việt Nam. 5100491287Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2020
Công ty cổ phần xây dựng Và dịch vụ Khoa Học kỹ thuật Việt Nam Số nhà 242 đường Lê Lợi, Phường Minh Xuân, Tuyên Quang, Việt Nam. 5000878298Đang hoạt động
-
2020
Công ty cổ phần Nano Thảo Dược Hữu Cơ Việt Nam Số 112, đường Nguyên Du, Phường Đông Kinh(Hết hiệu lưc), Lạng Sơn, Việt Nam. 4900869135Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2019
Công ty cổ phần Tiếp Nhận, Chuyển Giao Công Nghệ Và Tư Vấn Hỗ Trợ Khởi Nghiệp Khu đô thị Nam Hoàng Đồng 1, Phường Tam Thanh, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900855407Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2015 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2015
Công ty TNHH Nhà máy Curcumin Bắc Hà Tổ dân phố Nam Đội Thân, Phường Bắc Kạn, Thái Nguyên, Việt Nam. 4700257128Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Khoa Học kỹ thuật Tiến Hưng Tổ 2, Phường Phan Đình Phùng, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601633389Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần Công Nghệ GMT Vinh Quy Số 208, Đường số 2, KĐT Hồ Xương Rồng, Phường Phan Đình Phùng, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601592534Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty cổ phần Công Nghệ phát triển Quốc Tế KTS Pro Số 13, Đường Võ Thị Sáu, Phường Trung Thành, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601581719Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2024 Đang hoạt động
-
2016
Công ty cổ phần đầu tư Và phát triển nông nghiệp Công Nghệ Cao Ninh Thuận Thôn Trà Co 1, Xã Bác Ái, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500601905Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 191
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 138
- 3 Tỉnh Bắc Ninh 25
- 4 Thành phố Đà Nẵng 22
- 5 Thành phố Hải Phòng 13
- 6 Tỉnh Hưng Yên 10
- 7 Tỉnh Ninh Bình 9
- 8 Tỉnh Đồng Nai 8
- 9 Thành phố Cần Thơ 6
- 10 Thành phố Huế 6
- 11 Tỉnh Tây Ninh 6
- 12 Tỉnh Khánh Hòa 5
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 5
- 14 Tỉnh Quảng Trị 5
- 15 Tỉnh Thái Nguyên 5
- 16 Tỉnh Thanh Hóa 5
- 17 Tỉnh Đắk Lắk 4
- 18 Tỉnh Gia Lai 4
- 19 Tỉnh Nghệ An 4
- 20 Tỉnh Phú Thọ 4
- 21 Tỉnh Quảng Ngãi 4
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 4
- 23 Tỉnh Cà Mau 3
- 24 Tỉnh Lạng Sơn 3
- 25 Tỉnh Tuyên Quang 3
- 26 Tỉnh Hà Tĩnh 2
- 27 Tỉnh Lào Cai 2
- 28 Tỉnh Sơn La 2
- 29 Tỉnh Vĩnh Long 2
- 30 Tỉnh An Giang 1
- 31 Tỉnh Điện Biên 1
- 32 Tỉnh Đồng Tháp 1