Doanh nghiệp ngành Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
Mã ngành 7212 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 503 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2014
Công ty cổ phần Cropcare Việt Nam Số 16, ngách 1, ngõ 20, đường Lê Văn Hiến, Phường Đông Ngạc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106640105Đang hoạt động
-
2014
Công ty TNHH Công Nghệ Y Tế Và Giáo Dục Xóm 3 Thôn Long Phú, Xã Phú Cát, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106597869Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2013
Công ty TNHH MTV Đo Lường - Thí Nghiệm Điện Miền Bắc Số 15, ngõ 470/49 Nguyễn Trãi, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106317180Đang hoạt động
- 2013 Đang hoạt động
-
2013
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Và thương mại Minh Đăng Số 86 Lê Trọng Tấn, Phường Phương Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106271063Đang hoạt động
-
2012
Công ty cổ phần Nghiên Cứu Và Ứng Dụng Công Nghệ Môi Trường Số 18 đường Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106066850Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2012
Công ty cổ phần Life Tech Group Số 10/22, ngõ 230 Lạc Trung, Phường Vĩnh Tuy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0106065656Đang hoạt động
-
2012
Công ty cổ phần Khoa Học, Công Nghệ Và Môi Trường Số 32, ngõ 210, đường Đội Cấn, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105985192Đang hoạt động
-
2012
Công ty TNHH Nghiên Cứu Và Ứng Dụng Bách Khoa Số nhà 103 tổ 10A, ngõ 2 đường Định Công Thượng, Phường Định Công, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105966915Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2012
Công ty cổ phần Đông Đô Việt Nam - BQP Số 21 đường A4, Phường Bảy Hiền, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0105867953Đang hoạt động
-
2012
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Imed Việt Nam Thôn Du Nội, Xã Đông Anh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105860595Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 191
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 138
- 3 Tỉnh Bắc Ninh 25
- 4 Thành phố Đà Nẵng 22
- 5 Thành phố Hải Phòng 13
- 6 Tỉnh Hưng Yên 10
- 7 Tỉnh Ninh Bình 9
- 8 Tỉnh Đồng Nai 8
- 9 Thành phố Cần Thơ 6
- 10 Thành phố Huế 6
- 11 Tỉnh Tây Ninh 6
- 12 Tỉnh Khánh Hòa 5
- 13 Tỉnh Lâm Đồng 5
- 14 Tỉnh Quảng Trị 5
- 15 Tỉnh Thái Nguyên 5
- 16 Tỉnh Thanh Hóa 5
- 17 Tỉnh Đắk Lắk 4
- 18 Tỉnh Gia Lai 4
- 19 Tỉnh Nghệ An 4
- 20 Tỉnh Phú Thọ 4
- 21 Tỉnh Quảng Ngãi 4
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 4
- 23 Tỉnh Cà Mau 3
- 24 Tỉnh Lạng Sơn 3
- 25 Tỉnh Tuyên Quang 3
- 26 Tỉnh Hà Tĩnh 2
- 27 Tỉnh Lào Cai 2
- 28 Tỉnh Sơn La 2
- 29 Tỉnh Vĩnh Long 2
- 30 Tỉnh An Giang 1
- 31 Tỉnh Điện Biên 1
- 32 Tỉnh Đồng Tháp 1