Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2008
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Du Lịch Quang Dinh 143/4B Ung Văn Khiêm, Phường Thạnh Mỹ Tây, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0305988320Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2008
Công Ty TNHH Nhà Hàng Phố Quen 1A Hồ Biểu Chánh, Phường Phú Nhuận, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0305980064Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2008
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Hữu Dũng 214/7 Phan Văn Trị, Phường Bình Thạnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0305932293Đang hoạt động
- 2008 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2008
Công ty TNHH Dịch vụ thương mại Du Xuân Số 3 Trần Khắc Chân, Phường Tân Định, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0305904627Đang hoạt động
-
2008
Công ty cổ phần Phú Tam Khôi 161 Trần Huy Liệu, Phường Phú Nhuận, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0305883896Đang hoạt động
-
2008
Công ty cổ phần Cổng đầu tư Toàn Cầu 202 Lý Chính Thắng, Phường Nhiêu Lộc, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0305868104Đang hoạt động
-
2008
Công ty TNHH Một thành viên Nhà Hàng Trên Sông 38 Nguyễn Ư Dĩ, Phường An Khánh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0305860088Đang hoạt động
-
2008
Công Ty TNHH Phát Triển Nguồn Lực Châu Á 21b Bùi Thị Xuân, Phường Bến Thành, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0305840236Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2008 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2008 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2008
Công Ty TNHH Thiên Phú Lộc 456/4 Tân Sơn Nhì, Phường Phú Thọ Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0305754844Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4