Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2007 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2007
Doanh nghiệp tư nhân thương mại - Dịch vụ - Sản xuất Đại Lộc Tấn - Nhà Hàng Dòng Sông Xanh 34 Đường TL17, Tổ 10, Khu phố 3B, Phường An Phú Đông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0305373599Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2007
Công Ty TNHH Thương Mại Nhà Hàng Giai Điệu 250 Huỳnh Văn Bánh, Phường Phú Nhuận, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0305366802Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2009
Doanh Nghiệp TN Thương Mại Dịch Vụ Triều Hồ 247A/21+21A Huỳnh Văn Bánh, Phường Phú Nhuận, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0305365887Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2007 Đang hoạt động
-
2008
Công ty TNHH Như Kim Lầu 6, Phòng 612 Toà nhà Nguyễn Thái Bình, 47- 57 Đường Nguy, Phường Bến Thành, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0305343361Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2007
Công ty TNHH Mặt Trời Vàng Toàn Cầu 82 Đường A4, Phường Bảy Hiền, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0305323069Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2007
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Lan Đào Tầng Một, 76 Nguyễn Trãi, Phường Bến Thành, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0305275859Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2007 Đang hoạt động
-
2007
Công ty TNHH Dịch vụ thương mại Việt Hưng Phát Số 319/24 Lê Văn Thọ, Phường Thông Tây Hội, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0305269051Đang hoạt động
-
2007
Công Ty TNHH Một Thành Viên Dịch Vụ ăn Uống Tuấn Bạc 561 Nguyễn Kiệm, Phường Đức Nhuận, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0305262955Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2007 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4