Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2023
Công ty TNHH Dịch vụ Phú Điền Gia Số 1 Trương Vĩnh Ký, Phường Vũng Tàu, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502499236Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Nhà Hàng Khách Sạn Tây Sơn 3 Số 176 đường Hoàng Hoa Thám, Phường Vũng Tàu, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502496637Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2023 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại vận tải Tâm Đại Phát Tổ 10, Khu Phố Tân Lộc, Phường Tân Phước, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502480940Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Dịch vụ Và thương mại Đoàn Nguyễn 406 Thống Nhất Mới, Phường Tam Thắng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502436807Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH TMDV Sao Việt Vũng Tàu 1323 đường 30/4, Phường Phước Thắng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502429327Đang hoạt động
- 2015 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2014
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Đầu Tư Thương Mại Dịch Vụ Song Phát Khu tái định cư đường Trần Hưng Đạo, Phường Phú Mỹ, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502268461Đang hoạt động
-
2014
Doanh Nghiệp Tư Nhân Hoàng Trí Văn tổ 8, thôn Vạn Hạnh, Phường Phú Mỹ, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502266351Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2014
Doanh Nghiệp Tư Nhân Thương Mại Dịch Vụ Nhà Hàng Kim Anh 2A Trương Văn Bang, Phường Tam Thắng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502265291Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2014
Doanh Nghiệp Tư Nhân Thương Mại Dịch Vụ Bé Ba Tổ 19, thôn Vạn Hạnh, Phường Phú Mỹ, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502261385Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2014 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4