Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2010
Công Ty TNHH Một Thành Viên Dịch Vụ Và Thương Mại Huy Phương Số 161, ngõ Trại Cá, phố Trương Định, Phường Tương Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105007228Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2010
Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Và Dịch Vụ Nhà Hàng Việt Á Số 332, đường Bưởi, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105003022Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2010
Công ty TNHH cơm Việt biển xanh số nhà 4 ngõ 166 phố Kim Mã, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104979598Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2010
Công ty cổ phần the WHITE HOUSE số 15 B phố Tông Đản, Phường Hoàn Kiếm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104968405Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2010
Công ty cổ phần thương mại Và dịch vụ An Hội Số 11-13 Hàng Mắm, Phường Hoàn Kiếm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104967673Tạm ngừng hoạt động
-
2010
Công Ty TNHH Thương Mại - Dịch Vụ Hồng Bích Số nhà 29, ngõ 71, phố Đại Đồng, Phường Vĩnh Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104929653Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2010
Công Ty TNHH Dịch Vụ Và Thương Mại Cung Đình Số 10, phố Long Biên II, Phường Bồ Đề, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104905846Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2010 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2010
Công ty TNHH Nhân Đức Nghĩa số 4 ngõ 285 phố Đội Cấn, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104892971Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2012
Công Ty Cổ Phần Hợp Tác Đức Việt Số 32 ngõ 01 phố Trần Quốc Hoàn, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104887001Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2010
Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Và Phát Triển Dịch Vụ Êlếc Số 10, phố Trương Hán Siêu, Phường Cửa Nam, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104884610Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2010
Công ty TNHH Triệu Gia Số nhà 1, hẻm 41/82/9 phố Vọng, Phường Bạch Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0104875630Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4