Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2005
Công ty TNHH Những Người Anh Em Việt Nam Số 23 Bà Triệu, Phường Cửa Nam, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101748673Đang hoạt động
-
2005
Công ty TNHH Linh & Linh Câu lạc bộ Gia Đình, G2- G3 dự án khu đô thị Nam Thăng Long, Phường Phú Thượng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101712677Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2005 Tạm ngừng hoạt động
-
2005
Công ty TNHH Đầu tư Du Lịch Anh Và Em Phòng 305, Số 109 Trần Duy Hưng, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101688745Đang hoạt động
-
2005
Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất Và thương mại A- T - O Số 2, ngõ 135 đường Nước Phần Lan, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101681387Tạm ngừng hoạt động
-
2005
Công ty TNHH Đầu tư phát triển sản xuất dịch vụ Và thương mại Thiên Đức Số 23L, phố Hai Bà Trưng, Phường Cửa Nam, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101677937Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2005
Công ty cổ phần thương mại Và dịch vụ Sơn Đông Số 31A Nguyễn Chí Thanh, Phường Giảng Võ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101665681Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2005 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2005 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2005
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Và phát triển thương mại Trường Thành Thôn Bắc, Xã Thiên Lộc, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101651826Đang hoạt động
-
2005
Công ty TNHH Thương mại A&B Việt Nam 101B ngõ 79 Nguyễn Chí Thanh, Phường Giảng Võ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101640782Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2005
Công ty TNHH Nhà Hàng Ren Hà Nội Số 8A, phố Hàng Cháo, Phường Ô Chợ Dừa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101638014Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4