Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Lâm Phong Group K561/H31/02 Hoàng Diệu, Phường Hòa Cường, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402324822Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Pasta E Basta Số 18 đường An Thượng 32, Phường Ngũ Hành Sơn, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402324741Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Best Turkish Kebab 14 An Thượng 4, Phường Ngũ Hành Sơn, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402324050Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Northbridge 106-108 Trần Bạch Đằng, Phường Ngũ Hành Sơn, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402319685Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH TM & DV Hội Nghị- Tiệc Cưới Quảng Đại 187 đường 30 tháng 4, Phường Hòa Cường, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402318152Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Một thành viên VDG Group số 10 An Thượng 29, Phường Ngũ Hành Sơn, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402317342Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH MTV Five Senses Danang 26 An Thượng 3, Phường Ngũ Hành Sơn, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402316740Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
- 2025 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4