Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2010
Công ty TNHH Suất Ăn công nghiệp Bảo Châu BT01- Khu đô thị Quang Minh, Phường Thủy Nguyên, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201132694Đang hoạt động
-
2010
Công Ty TNHH Thương Mại Và Xuất Nhập Khẩu Hoàng Yến Số 344 Lý Thường Kiệt, Phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201130986Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2010
Công ty cổ phần Khách Sạn Du Lịch thương mại Tường Đức Số 160 đường Tô Hiệu, Phường Lê Chân, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201120723Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần thương mại Và Du Lịch Phúc Thiên Hương Số 1B đường Thiên Lôi, Phường Gia Viên, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201120057Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần dịch vụ Và thương mại Hà Duyên Khu phố 2, Phường An Dương, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201118749Đang hoạt động
-
2010
Công ty cổ phần xây dựng Phúc Hưng Tổ dân phố Tây (tại nhà ông Nguyễn Văn Vượng), Phường Hòa Bình, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201099013Đang hoạt động
-
2010
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Đức Thắng Tổ Trúc Sơn (nhà ông Bùi Văn Huy), Phường Hồng An, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201096372Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2010 Đang hoạt động
-
2010
Công ty TNHH Đầu tư thương mại Phương Ngọc Số 1A, phố Hải Triều, Phường Hồng An, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201054453Đang hoạt động
- 2010 Tạm ngừng hoạt động
-
2009
Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Dịch Vụ Hợp Thành Khu Phương Lưu 2, Phường Đông Hải, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201028319Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2009
Công ty TNHH Đầu tư thương mại Thiên An Phú Số 12 Nguyễn Tri Phương, Phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0200986781Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4