Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2005
Công Ty TNHH Dịch Vụ Thương Mại Thu Hòa SN 15 Cửa Tả, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2800841439Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2002 Tạm ngừng hoạt động
-
2001
Công Ty TNHH Một Thành Viên Mai Trang Số nhà 1094 Quang Trung 3, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2800589518Tạm ngừng hoạt động
- 2000 Đang hoạt động
-
2007
Công ty TNHH Dịch vụ Ăn Uống Thanh Còi Tổ dân phố Trung Chính, Phường Tĩnh Gia, Thanh Hóa, Việt Nam. 2800316302Đang hoạt động
-
1998
Công ty TNHH Thương mại Hồ Thành Số nhà 102 Triệu Quốc Đạt, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2800149605Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đăng Khoa Tam Cốc SN 48, tổ dân phố 10, đường Phạm Hồng Thái, Phường Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2701008836Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH MTV Dịch vụ Du Lịch Tam Cốc Tổ dân phố Văn Lâm (Nhà ông Chu Văn Lai), Phường Nam Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2701005377Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2026
Công ty TNHH Dịch vụ Và thương mại Hồng Minh Phúc Thửa đất số 226, tờ bản đồ số 11, ngõ 356, đường Hải Thượng Lãn Ông, Phường Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2701005306Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại & Dịch vụ Út Hân Số 796 Đường Nguyễn Công Trứ, Phố Phong Đào, Phường Nam Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2701004510Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư Và thương mại dịch vụ Cường Minh Dũng Số nhà 42, Ngách 2, Ngõ 205 Nguyễn Văn Cừ, Phường Hoa Lư, Ninh Bình, Việt Nam. 2701003771Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4