Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Tan Ca Số nhà 479 đường Ngọc Huy, TDP Toàn Thắng, Phường Quỳnh Mai, Nghệ An, Việt Nam. 2902260881Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Dịch vụ Ăn Uống Đông Sinh Thẩm Châu số 02, ngách 5, ngõ 104, đường Sào Nam, khối Nghi Thu 1, Phường Cửa Lò, Nghệ An, Việt Nam. 2902259491Đang hoạt động
-
2026
DNTN TM & DV Nhà Hàng Lam Giang Số 35 đường Lê Văn Miến - khối Yên Sơn, Phường Vinh Phú, Nghệ An, Việt Nam. 2902257832Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Ánh Dương Hương Số 253, Đường Mai Thúc Loan, khối Vĩnh Tân, Phường Cửa Lò, Nghệ An, Việt Nam. 2902257014Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Cư Tương Nguyên Số 5 Đường Nguyễn Năng Tĩnh, Thu Thủy 1, Phường Cửa Lò, Nghệ An, Việt Nam. 2902256589Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Anh Dũng Phát Tầng 5 Trung tâm thương mại Vincom Plaza, đường Quang Trung, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2902248228Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Hải Đăng Nhi Nhà BT4-18 Khu ĐTM Vinh Tân, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2902234881Đang hoạt động
- 2023 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Kinh Doanh dịch vụ Hương Vị Số 54, đường Hermann Gmeiner, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2902144229Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2021 Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Thành Nhật Nhà ông Trần Đức Tài, Số 18 đường Nguyễn Tài, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2902089810Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4