Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2005 Đang hoạt động
- 2000 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
1998
Công ty TNHH Một thành viên Thanh Hẻm 58 Phạm Văn Đồng, Phường Pleiku, Gia Lai, Việt Nam. 5900188716Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Một thành viên Song Đăng Phát Tổ 6, KP 12, Phường Quy Nhơn Bắc, Gia Lai, Việt Nam. 4101690050Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2026
Công ty TNHH Tamquan Food Thửa đất số DC1-8, Khu QHDC thuộc khu đất Trung đoàn vận tải 655, Phường Quy Nhơn Nam, Gia Lai, Việt Nam. 4101686569Đang hoạt động
- 2026 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Đạt Trần Tổ 11, Khu phố 27, Phường Quy Nhơn Nam, Gia Lai, Việt Nam. 4101683180Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Ẩm Thực Làng Vũ Đại Thửa đất DC6-1-2-3, KDC ĐT-DV-DL phía Tây đường An Dương Vương, Phường Quy Nhơn Nam, Gia Lai, Việt Nam. 4101681521Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Ẩm Thực Hương Quê Khu TĐC Phục vụ dự án xây dựng Khu Đô thị - Thương mại Bắc Sông Hà Thanh, Phường Quy Nhơn, Gia Lai, Việt Nam. 4101680398Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4