Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Cảng Cá Ngọc Trai Lô 88+89 ô DL A3, Khu Đô Thị Biển An Viên, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202057736Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thế Giới Ăn Vặt Nha Trang 15 Quang Trung, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202057172Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Cố Đô 86 Ii Lô 16-17 khu ACC Vườn xoài, đường Trần Nhật Duật nối dài, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202054710Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Dịch vụ HDH Nha Trang Shophouse A-13 và A-14, KPTM Vinpearl Harbour, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202054213Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Little Paris Pizza 154 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202049816Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Ngọc Phú NT 100A15 Trần Phú, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202049767Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Vuongland Nha Trang 12A Trần Nguyên Hãn, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202048347Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4