Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại & Dịch vụ Quốc Tế Sun Road Lô 17 -STH 07 đường số 27, Khu đô thị Hà Quang 1, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202029746Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Nhà Hàng Ấn Độ Kerala Palace Authentic Số 10/4 Nguyễn Thiện Thuật, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202028573Đang hoạt động
-
2025
Công ty trách nhiệm hữu hạn Thái Y Quán Số 08, Đường số 13, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202028534Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
- 2025 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ SDT Việt Nam số 1, đường số 99, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202027241Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Hải Vân Khánh Hòa (Nộp Thay Thuế Nhà Thầu) 39 Hùng Vương, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201998794Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH La Cala (Nộp Thay Thuế Nhà Thầu) 172/16A Bạch Đằng, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201997448Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Chuồn Chuồn Kim Indochine 85 Hoàng Hoa Thám, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201993732Đang hoạt động
- 2024 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2023 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4