Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Thời Trang Urban Boutique Số 96 Trần Hưng Đạo, Khu phố 7 Dương Đông, Đặc khu Phú Quốc, An Giang, Việt Nam. 1702353375Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2026
Công ty TNHH Swastika Indian Restaurant Căn TH 01/41 Grand World, Tổ 7, Khu Phố Gành Dầu, Đặc khu Phú Quốc, An Giang, Việt Nam. 1702352607Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH TMDV Bombay Số 7 Đường Lê Lợi, Khu Phố 2 Dương Đông, Đặc khu Phú Quốc, An Giang, Việt Nam. 1702352068Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH MTV MV Group Tổ 1, Khu phố Tân Điền, đường Ven Biển, Phường Vĩnh Thông, An Giang, Việt Nam. 1702350889Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Mummy AT01-03 New An Thới, Tổ 6, Khu phố 6 An Thới, Đặc khu Phú Quốc, An Giang, Việt Nam. 1702350487Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH MTV Đầu tư Và phát triển Quốc Anh Lô E7, Căn 30-31 đường 3 tháng 2, Phường Rạch Giá, An Giang, Việt Nam. 1702349812Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
- 2026 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Ngon No1 Seafood SHOP HOUSE TM06-04/06 Grandworld, Khu phố Gành Dầu, Đặc khu Phú Quốc, An Giang, Việt Nam. 1702347702Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Ẩm Thực Choice Of India Shophouse TH2-84 Khu du lịch sinh thái Bãi Dài, Đặc khu Phú Quốc, An Giang, Việt Nam. 1702347572Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH The Aftertaste Company Số 51, Đường Positano, Thị Trấn Hoàng Hôn An Thới, Đặc khu Phú Quốc, An Giang, Việt Nam. 1702345303Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4