Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ một thành viên Minh Quân Số 18, đường Nguyễn Tất Thành, Phường Vĩnh Phúc, Phú Thọ, Việt Nam. 2500765219Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Cuối Tuần Lô E1-18-13, Khu đô thị Nam Vĩnh Yên, Phường Vĩnh Yên, Phú Thọ, Việt Nam. 2500763331Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Vật Liệu Điện Tử Liduo Việt Nam Số 628, TDP Đình Ấm, Phường Vĩnh Phúc, Phú Thọ, Việt Nam. 2500756454Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Ẩm Thực Hoàng Kim Số 429 đường Mê Linh, Phường Vĩnh Phúc, Phú Thọ, Việt Nam. 2500749312Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Tương Thủy Số 11 Ngõ 15 đường Tôn Đức Thắng, Phường Vĩnh Phúc, Phú Thọ, Việt Nam. 2500747650Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Dich vụ Anda Căn L28 The City Light, đường Nguyễn Tất Thành, Phường Vĩnh Phúc, Phú Thọ, Việt Nam. 2500697551Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH TMDV Ẩm Thực Vũ Trường Số nhà 92, đường Hoành Sơn, TDP Thắng Lợi, Phường Hoành Sơn, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002314286Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đức Giang 38 Nhà số 3, ngõ 56, đường Nguyễn Ổn, TDP Hoà An, Xã Tiên Điền, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002310732Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4