Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2023
Công ty TNHH 233 Vietnamese Kitchen 193/2/12 Đường số 20, Phường An Nhơn, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318192991Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Nhà Hàng Ăn Uống Tiến Tú 51/14 đường Cao Thắng, Phường Bàn Cờ, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318191370Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH Đầu tư thương mại xây dựng Nguyễn Hoài 307/1/10 Nguyễn Văn Khối, Phường Thông Tây Hội, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318191081Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2023 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty TNHH Dịch vụ Du Lịch Nhà Hàng Khách Sạn Hương Lúa 38 Đường số 8, Khu phố 1, Phường Bình Trưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318189540Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH Nhà Hàng Daebak 46A Nguyễn Văn Quá, Phường Đông Hưng Thuận, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318173808Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH Nhà Hàng Khách Sạn Tấn Tài 471/25/23 Phạm Văn Bạch, Phường Tân Sơn, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318172314Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2023 Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Ẩm Thực 5 Dê Quán Số 93 đường Thạnh Lộc 15, Phường An Phú Đông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318169600Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH Nhà Hàng Quán Ăn Cây Khế 539A Đỗ Xuân Hợp, Lô 12 KDC Gia Hòa, Phường Phước Long, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318167603Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH Nhà Hàng Hải Sản Tứ Hải 129 Bờ Bao Tân Thắng, Phường Tân Sơn Nhì, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318165701Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH Nhà Hàng Cá Lưới 2 63B Đường Số 2, Phường Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318164289Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4