Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
—
Công ty TNHH Đức Long Nha Trang (Nộp Thay Thuế Nhà Thầu) Số 3 Đặng Tất, Phường Bắc Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202014997Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Lý Huệ 01 đường 23 tháng 10, Cầu Dứa, tổ 04 thôn Vĩnh Châu, Phường Tây Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202014588Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH Oasis Of Flavor Số 146 Đường Hùng Vương, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202014316Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần I Like Premium 1210 Lê Hồng Phong, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202014242Đang hoạt động
-
2025
Hợp tác xã nông nghiệp Và dịch vụ Di Lịch Green Hill Farm Thôn An Định, Xã Diên Thọ, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202014154Tạm ngừng hoạt động
- 2024 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2024
Công ty TNHH Wazzup NT Lô 12 Tổ 2 Dương Hiến Quyền, Phường Bắc Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202012710Đang hoạt động
-
—
Công ty TNHH Đầu tư thương mại Và Du Lịch Hưng Hà (Nộp Thay Thuế Nhà Thầu) Số 50 Củ Chi, Phường Bắc Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202011555Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Gamestudio Tầng 1 vị trí 12B (Kiot 12B) Tòa nhà OC3, Dự án khách sạn và căn hộ cao cấp Oceanus tại khu Bãi Dương, Phường Bắc Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202011347Đang hoạt động
- 2024 Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Viet Korea Coupang 159B Văn Tiến Dũng, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202011001Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2024
Công ty TNHH Hội Quán Lá Cọ 378 Lương Định Của, Phường Tây Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202010216Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4