Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2022 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2021
CôNG TY TNHH CS (NTNN) Số 8, 10, 12 Đường số 54, Khu phố 4, Phường An Khánh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317092049Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Dịch vụ Ăn Uống Giải Trí Hương Sen 210/9/7 Đường số 11, Khu phố 8, Phường Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317089494Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Đầu tư Kinh Doanh Hải Sản Á Châu 101 Nguyễn Văn Trỗi, Phường Phú Nhuận, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317088469Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2021
Công ty TNHH Huyền Thiên Nam 56 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Tân Định, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317085517Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Ẩm Thực Phú Trung Quán 260 Nguyễn Thái Bình, Phường Bảy Hiền, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317068504Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Majoo Pandora 32 Đề Thám, Phường Cầu Ông Lãnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317068141Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Oromia Coffee & Lounge 63 Hồ Tùng Mậu, Phường Sài Gòn, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0316828375Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2021 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty cổ phần P.A.C.C Holding 183 Lê Văn Sỹ, Phường Phú Nhuận, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0316777868Đang hoạt động
- 2021 Đang hoạt động
-
2021
Công ty cổ phần Tập Đoàn Eternal 21 14 Nguyễn Cơ Thạch, Phường An Khánh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0316684726Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4