Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2016
Công ty TNHH TM DV DL Hồng Phát STH51.01 Khu đô thị mới Lê Hồng Phong II, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201720189Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2016
Công ty TNHH Thái An Nha Trang 03 - Đường Hòn Chồng, Phường Bắc Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201719472Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2016
Công ty TNHH TMDV Thịnh Phát Sài Gòn Tổ 2 thôn Phú Trung, Phường Tây Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201718479Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2016
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Nhà Hàng Bia Phố 75B Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201717267Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2016
Công ty TNHH Sản xuất thương mại dịch vụ xuất nhập khẩu Virtus Đường Cầu Dĩ, Thôn An Định, Xã Diên Thọ, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201716640Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2016 Đang hoạt động
- 2016 Tạm ngừng hoạt động
-
2016
Công ty TNHH Dịch vụ Và Du Lịch Ninh Vân Thôn Tây, Phường Đông Ninh Hòa, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201713625Đang hoạt động
-
2016
Công ty TNHH Shree Yashoda Investments 47/B4 Nguyễn Thiện Thuật, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201713135Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2016 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2016
Công ty TNHH DV Du Lịch Thiên Tâm Thôn Vĩnh Điềm Thượng, Phường Tây Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201711258Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2016 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4