Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2012
Công ty TNHH Sản xuất - Thương mại Và dịch vụ Giải Trí Miền Trung Đường Huỳnh Thúc Kháng, Xã Núi Thành, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4000898260Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2012
Công ty TNHH Một thành viên thương mại Và dịch vụ Du Lịch Ba Cơ Thôn Hòa Hạ, Phường Quảng Phú, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4000897556Đang hoạt động
-
2012
Công ty TNHH Việt Nam Experience Tổ 1, Thôn Vạn Lăng, Phường Hội An Đông, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4000883289Đang hoạt động
-
2012
Công ty TNHH Du Lịch Thuận Tính Thôn Thanh Nhứt, Phường Hội An Đông, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4000876362Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2012 Tạm ngừng hoạt động
- 2012 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Ẩm Thực Gia Đình Quê Tôi Số 68 Phạm Văn Đồng, Khu phố Hiệp Long, Phường Thanh Điền, Tây Ninh, Việt Nam. 3901353750Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2024
Công ty TNHH Nhà Hàng De Valis 187 – 189 đường Nguyễn Chí Thanh, Khu phố Long Kim, Phường Hòa Thành, Tây Ninh, Việt Nam. 3901353260Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH TMDV Mai Danh Phát Số 265/66 Đường Quốc lộ 14, Ấp 1, Xã Nha Bích, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801317903Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH Sony'S Coffee Farm Đường Cách Mạng Tháng 8, Khu phố 4, Phường Phước Long, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801317075Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH Hải Đăng Tiên Số 145, ngõ 2, ấp 3, Phường Bình Phước, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801311891Đang hoạt động
- 2024 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4