Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2014
Công ty TNHH Một thành viên Bến Thượng Hải Lô DV2, Đường N11, Khu công nghiệp Minh Hưng III, Phường Minh Hưng, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801086244Đang hoạt động
-
2014
Công ty TNHH Một thành viên Phố Hải Sản Đường số 1, tổ 1, khu phố 1, Phường Bình Phước, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801078691Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2014
Công ty TNHH Một thành viên thương mại dịch vụ Thùy Linh Tổ 10, Ấp 3A, Phường Minh Hưng, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801069802Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2013 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2013
Công ty TNHH Một thành viên dịch vụ Anh Tuấn Tổ 2, Ấp 1, Phường Chơn Thành, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801054806Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH Nhà Hàng Xianggelila Số 162, Đường Trần Bình Trọng, Tổ 22, Khu 3, Phường Thủ Dầu Một, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3703344384Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Dịch vụ Cửa Biển 3 New 30/4 khu phố Đông Tân, Phường Dĩ An, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3703338976Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Ẩm Thực Cường Phát 86/2 Vĩnh Phú 42, Phường Lái Thiêu, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3703337933Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Hai Tee Số 45, đường GS1, khu phố Tây B, Phường Đông Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3703330825Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Ke Jia Wang Căn B1.12, Khu Ecohome 2, Khu đô thị Ecolakes Mỹ Phước, Khu, Phường Chánh Phú Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3703329770Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Sửu Lưu Hương Ô 06, ô 07, Block G, Lô C4, Khu nhà ở C2, C4 Khu đô thị mới, đường Huỳnh Thúc Kháng, Phường Bình Dương, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3703324821Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Nhà Hàng Khách Sạn Minh Kha Số 43B, Đường Bùi Ngọc Thu, Tổ 59, Khu phố 8, Phường Chánh Hiệp, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3703322091Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4