Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2024
Công ty TNHH Ẩm Thực Vườn Quê Giang Điền Số 5 đường Bảo Vệ, tổ 6, ấp Xây Dựng, Phường Trảng Bom, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603993762Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2024
Công ty TNHH Hiệp Đồng Nai Group 1489/9 Nguyễn Ái Quốc, khu phố 11, Phường Tam Hiệp, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603990592Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Nhà Hàng Cây Nêu Tổ 24, đường Chu Văn An, khu Văn Hải, Phường Long Thành, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603990296Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Hải Sản Hoàng Quý - Ngự Lâm Viên Số 11, đường Phạm Văn Khoai, khu phố 13, Phường Tam Hiệp, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603985909Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH MTV Dê Vườn Xoài Số 28C, đường Bùi Trọng Nghĩa, khu phố 2, Phường Trảng Dài, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603980178Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH TM-DV Đầu tư phát triển An Nam C12 Nguyễn Hữu Cảnh, khu Phước Hải, Phường Long Thành, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603975717Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Trần Minh Tuấn Số 164 Hà Huy Giáp, tổ 24, khu Kim Sơn, Phường Long Thành, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603965821Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Thương mại - Dịch vụ Nhà Hàng A Khánh Đường D1, tổ 4, ấp An Chu, Xã Bình Minh, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603964112Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH MTV Trúc Hương Dừa 97, đường Đặng Văn Trơn, KP 4, Phường Trấn Biên, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603959419Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH TMDV Nhà Hàng Hải Nam Tổ 27, khu Cầu Xéo, Phường Long Thành, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603956658Đang hoạt động
-
2024
Doanh nghiệp tư nhân NHKS 299 Biên Hòa 299 tổ 32, khu phố 3, đường Nguyễn Văn Tiên, Phường Trảng Dài, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603951265Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH TN Coffee Thành Tâm 430/3 Hồ Thị Hương, Phường Long Khánh, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603949139Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4