Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2017
Công ty TNHH I Love Bingsu 818 Nguyễn Văn Quá, phường Đông Hưng Thuận(Hết hiệu lực), TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3603515974Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2017
Công ty TNHH Khiêm Thịnh - Cây Dừa Số 488, Đường Cách Mạng Tháng 8, Phường Trấn Biên, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603513247Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2017
Công ty TNHH Tùng Tây Nguyên Số 6/3, Huỳnh Văn Nghệ, Tổ 8, KP 2, Phường Trấn Biên, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603511112Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2017 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2017
Doanh nghiệp tư nhân Nhà Hàng Hoàng Phát - Nhà Hàng Hải Sản 18 Số 18/9, KP 1, Phường Trấn Biên, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603508007Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2017
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Tô Hồng Liên 1247A, đường Đồng Khởi, tổ 35, khu phố 11, Phường Tân Triều, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603507927Đang hoạt động
-
2017
Công ty TNHH TM DV Ngôi Làng Hạnh Phúc Số 548/4, KP 3, Phường Tam Hiệp, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603507130Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2017
Công ty TNHH Nhà Hàng Ngọc Mi Số K44, đường Võ Thị Sáu, KP 7, Phường Trấn Biên, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603502005Đang hoạt động
-
2017
Công ty TNHH Dịch vụ Và đầu tư Tiến Lộc Số nhà 140, Khu 4, Ấp 8, Xã An Phước(Hết hiệu lực), TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603497901Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2017
Công ty TNHH Một thành viên Bình Minh Trảng Bom Số B25, đường 29/4, KP 5, Phường Trảng Bom, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603482278Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2017 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2017
Công ty TNHH Đại Cường Phong 168, đường Hà Huy Giáp, KP. 1, Phường Trấn Biên, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603462708Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4