Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2015
Công ty TNHH Một thành viên thương mại dịch vụ Am Vi Na Số C377, KP 3, Phường Long Bình, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603263879Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2015
Công ty cổ phần Giải Trí Mười Chín Lầu 1, số 87, đường N2, Khu phố Vinh Thạnh, Phường Trấn Biên, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603262723Tạm ngừng hoạt động
-
2015
Công ty TNHH Hội Quán Rô Đồng Tổ 15, ngã ba Đình, Đường Huỳnh Văn Ký, Xã Long Phước, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603262709Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2015
Công ty TNHH Một thành viên Ngọc Chấn Hưng Số 276/34/1, KP 4, Phường Tam Hiệp, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603260123Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2015
Công ty TNHH Một thành viên Nhã Lê Minh Tổ 18, ấp Trầu, Phường Nhơn Trạch, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603253486Đang hoạt động
-
2015
Công ty TNHH Một thành viên thương mại dịch vụ Ha Ru Lô A7-22 + A7-23 chợ mới Long Thành, khu Cầu Xéo, Phường Long Thành, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603246312Đang hoạt động
-
2015
Công ty TNHH Một thành viên My Tường Vy Số 176, đường Trần Quốc Toản, khu phố 32, Phường Tam Hiệp, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603243745Đang hoạt động
-
2014
Công ty TNHH Một thành viên Hồng Phương Lâm 22C3, quốc lộ 51, Khu phố 1, Phường Long Hưng, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603238304Đang hoạt động
- 2014 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2014
Doanh nghiệp tư nhân dịch vụ Ăn Uống Hồng An Khang Tổ 11, khu 14, Xã Bình An, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603236787Đang hoạt động
-
2014
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Cát Sơn Hải Số 62D, tổ 4, KP 6, Phường Long Bình, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603233698Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2014
Công ty TNHH Nhà Hàng Phú Quang Minh Số 24/3, Võ Thị Sáu, KP 4, Phường Trấn Biên, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603228828Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4