Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2016
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Hương Giang Phát 239B Lê Hồng Phong, Phường Tam Thắng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502310561Đang hoạt động
-
2016
Công ty trách nhiệm hữu hạn Ichibang Sushi 72B Nguyễn Trường Tộ, Phường Vũng Tàu, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502310321Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2016
Công ty TNHH Dịch vụ Du Lịch Sự Kiện Nhà Hàng Ô Cấp 1098/69/6 Đường 2/9, Phường Phước Thắng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502306396Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2016
Công ty trách nhiệm hữu hạn Hùng Thịnh Gia Lai Tầng 2, số 88 Bạch Đằng, Phường Tân Sơn Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502306371Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2016
Công ty TNHH Dịch vụ Đan Vũ 163/14 Hoàng Văn Thụ, Phường Tam Thắng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502305804Đang hoạt động
-
2016
Công ty TNHH Dịch vụ Du Lịch Vạn Chài 02-04 Lê Hồng Phong, Phường Vũng Tàu, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502303571Đang hoạt động
-
2016
Công ty TNHH Đầu tư thương mại dịch vụ Du Lịch Phú Mỹ Xuân Quốc lộ 51, ấp Phước Thạnh, Phường Phú Mỹ, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502298240Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2016
Công ty cổ phần thương mại Tâm Hân Số 03A Trần Hưng Đạo, Phường Vũng Tàu, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502297053Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2015
Doanh nghiệp tư nhân Trần Công Đức Thành Số 24 Bà Triệu, Phường Vũng Tàu, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502290611Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2015
Công ty TNHH Dịch vụ thương mại Hoàng Vũng Tàu 40A Võ Thị Sáu, Phường Vũng Tàu, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502290523Đang hoạt động
-
2015
Công ty trách nhiệm hữu hạn Hải Long Tiến Tổ 20/11 Khu phố Hải Trung, Xã Long Hải, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502287626Đang hoạt động
- 2015 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4