Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2024 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2024
Công ty TNHH Dịch vụ Nhà Hàng Hồng Phát 130 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Mũi Né, Lâm Đồng, Việt Nam. 3401252828Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Thịnh Phát BN 30 Đinh Bộ Lĩnh, Xã Hoài Đức, Lâm Đồng, Việt Nam. 3401252761Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2024
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Nhà Hàng Tomato Số 53 đường Huỳnh Tấn Phát, Phường Mũi Né, Lâm Đồng, Việt Nam. 3401252377Đang hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần TM DV Cơm Niêu Ba Miền Số C86-87-88 Hoàng Bích Sơn, Phường Phú Thủy, Lâm Đồng, Việt Nam. 3401252017Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Bình An BT B-C 06 Khu dân cư Hùng Vương 2A, Phường Phú Thủy, Lâm Đồng, Việt Nam. 3401251408Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2024 Đang hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần đầu tư Mũi Né Xanh 15B Nguyễn Tấn Định, Phường Mũi Né, Lâm Đồng, Việt Nam. 3401250757Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH MTV Việt Xưa Mũi Né 146 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Mũi Né, Lâm Đồng, Việt Nam. 3401248934Tạm ngừng hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Nhà Hàng Khách Sạn Tre Việt - Bình Châu Tổ 3, Thôn Hà Lãng, Xã Sơn Mỹ, Lâm Đồng, Việt Nam. 3401248444Đang hoạt động
-
2023
Công ty cổ phần đầu tư Và dịch vụ Ẩm Thực An Phát 70 Tôn Đức Thắng, Khu Phố 5, Phường La Gi, Lâm Đồng, Việt Nam. 3401247306Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty TNHH Tổ Chức Sự Kiện Và Du Lịch Hoàng Quân Số 720 Tôn Đức Thắng, thôn Cam Bình, Phường Phước Hội, Lâm Đồng, Việt Nam. 3401246912Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4