Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2019
Công ty TNHH Đầu tư thương mại - Dịch vụ Nông Sản Vĩnh Phát Số 154, QL1A - Thôn Bình Sơn, Xã Sông Lũy, Lâm Đồng, Việt Nam. 3401184279Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Du Lịch Phan Minh 79A Huỳnh Thúc Kháng, Phường Mũi Né, Lâm Đồng, Việt Nam. 3401182592Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Một thành viên Huy Âu 20A Tú Luông, Khu phố 2, Phường Tiến Thành, Lâm Đồng, Việt Nam. 3401180965Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Xây dựng Và Tư Vấn dịch vụ Bất Động Sản Tiến Đạt Thôn Phú Mỹ, Xã Tuyên Quang, Lâm Đồng, Việt Nam. 3401180147Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Giải Trí Sơn Thủy Thôn 2, Mê Pu, Xã Nam Thành, Lâm Đồng, Việt Nam. 3401180059Đang hoạt động
- 2018 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty TNHH Cơm Niêu Kim Anh Quán A113 - A114 KDC Hùng Vương, Phường Phú Thủy, Lâm Đồng, Việt Nam. 3401177867Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Nhà Hàng - Khách Sạn An Anh 17 Tuyên Quang, Phường Phan Thiết, Lâm Đồng, Việt Nam. 3401176616Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty TNHH Tùng Linh Phan Thiết Lô 20 - 21 Nguyễn Gia Tú, Phường Phú Thủy(Hết hiệu lực), Lâm Đồng, Việt Nam. 3401176422Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2018
Công ty cổ phần thương mại xây dựng Thường Phước Bình Thuận Thôn 1, Xã Hồng Sơn, Lâm Đồng, Việt Nam. 3401175411Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2018 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty TNHH Thời Trang Và Du Lịch Sinh Thái Vườn Quê Thanh Nhã Thôn 1, Xã Hồng Sơn, Lâm Đồng, Việt Nam. 3401174376Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4