Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2024
Công ty TNHH Dịch vụ thương mại Phú Tuyết 01 Trần Quốc Toản, Tổ dân phố Thượng Giang, Xã Lệ Thủy, Quảng Trị, Việt Nam. 3101128347Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Sun Hill Thôn 2 Khương Hà, Xã Bố Trạch, Quảng Trị, Việt Nam. 3101125963Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2023 Đang hoạt động
- 2023 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH 8687 Đường La Sơn Phu Tử, Tổ dân phố 10, Phường Đồng Hới, Quảng Trị, Việt Nam. 3101121172Tạm ngừng hoạt động
- 2023 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Đầu tư thương mại Bảo Hưng Khu đô thị Đông Phùng Hưng, Tổ dân phố 10, Phường Đồng Hới, Quảng Trị, Việt Nam. 3101120450Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Nhà Hàng Ấn Độ Ganesh Phong Nha Đồng Sỹ Nguyên, Tổ dân phố Xuân Tiến, Xã Phong Nha, Quảng Trị, Việt Nam. 3101120147Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Dịch vụ đầu tư thương mại Hoàng Phát Thôn Thanh Tân, Xã Nam Gianh, Quảng Trị, Việt Nam. 3101118853Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Wineplaza Quảng Bình MG 06, Vincom, Đường Lâm Úy, Phường Đồng Hới, Quảng Trị, Việt Nam. 3101118733Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4