Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2020
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Tổng Hợp Minh Khuê Thôn Thượng Phong, Xã Lệ Thủy, Quảng Trị, Việt Nam. 3101090534Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2020
Công ty TNHH Xây dựng Và dịch vụ Ngọc Huyền Số 107 Hữu Nghị, Phường Đồng Hới, Quảng Trị, Việt Nam. 3101090164Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Sản xuất Và TMDV Nhật Hoàng Số 08, Dã Tượng, Phường Đồng Hới, Quảng Trị, Việt Nam. 3101089560Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Dịch vụ thương mại Thái Bình Quảng Thôn Tân Sơn, Phường Đồng Hới, Quảng Trị, Việt Nam. 3101085943Tạm ngừng hoạt động
-
2020
Công ty TNHH TM Và DV Hưng Thịnh Số 125 Nhật Lệ, Thôn Sa Động, Phường Đồng Hới, Quảng Trị, Việt Nam. 3101085735Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Dịch vụ thương mại Cát Vàng Số 01, Ngõ 86 Hoàng Sâm, Phường Đồng Thuận, Quảng Trị, Việt Nam. 3101075409Đang hoạt động
- 2019 Đang hoạt động
- 2019 Tạm ngừng hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Dịch vụ Du Lịch Tân Hải Yến Đường Trương Pháp, Phường Đồng Thuận, Quảng Trị, Việt Nam. 3101065802Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2019 Đang hoạt động
- 2018 Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Dịch vụ Và thương mại Mỹ Trâm Thôn Quyết Tiến, Xã Quảng Ninh, Quảng Trị, Việt Nam. 3101060064Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4