Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2017
Công ty TNHH Xây dựng Và dịch vụ Tổng Hợp Hoàng Thuận Thôn Tây, Xã Quảng Ninh, Quảng Trị, Việt Nam. 3101029240Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2017 Đang hoạt động
-
2017
Công ty TNHH Dịch vụ Và thương mại Tổng Hợp Thành Công Số 215, Lý Thường Kiệt, Phường Đồng Hới, Quảng Trị, Việt Nam. 3101028631Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2017
Công ty TNHH Thương mại Tổng Hợp Công Minh TDP Nam, Phường Bắc Gianh, Quảng Trị, Việt Nam. 3101028303Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2017 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2016
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Open Beer Tổ dân phố 11, Phường Đồng Hới, Quảng Trị, Việt Nam. 3101024387Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2016 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2016 Tạm ngừng hoạt động
-
2016
Công ty TNHH Thương mại Gia Hưng Hoàng Hẻm 173 Hữu Nghị, Phường Đồng Hới, Quảng Trị, Việt Nam. 3101020939Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2016
Công ty TNHH Dịch vụ thương mại Lê Trần Khu Bắc Trần Hưng Đạo, Tổ dân phố 2, Phường Đồng Hới, Quảng Trị, Việt Nam. 3101020128Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2016 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2016 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4