Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2024
Công ty TNHH MTV Dịch vụ Và Du Lịch Tuấn Phú Quý TC Thôn Trần Phú, Xã Thiên Cầm, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002276658Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty TNHH MTV Thương mại dịch vụ Mạnh Cường Thôn Bắc Châu, Phường Sông Trí, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002264620Đang hoạt động
- 2022 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2022 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Nhà Hàng Gà Tươi Sạch Số 425 Đường Nguyễn Du, Phường Thành Sen, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002259878Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại Và Tổng Hợp Tuấn Kiệt Thôn Yên Thọ, Phường Trần Phú, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002259444Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Ẩm Thực Thanh Mẫn TMT Khu công nghiệp Formosa Hà Tĩnh, Khu kinh tế Vũng Áng, Phường Vũng Áng, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002257944Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Lý Ngọc Khánh Nhà ông Trần Đình Hóa, Tổ dân phố Liên Phú, Phường Hoành Sơn, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002256323Đang hoạt động
- 2022 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2022 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2022 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4