Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2015
Công ty TNHH Một thành viên Nhà Hàng 932 1046 Trường Sa, Phường Nhiêu Lộc, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0313499958Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2015
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ King Space Số 9 Nơ Trang Long, Phường Gia Định, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0313497284Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2015 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2015
Công Ty TNHH Hoàng Hoàng Oanh 458 Nguyễn Kiệm, Phường Đức Nhuận, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0313492342Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2015 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2015
Công Ty TNHH Ẩm Thực Nou Camp 437- 439 Hai Bà Trưng, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0313483108Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2015
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Nhật Nam Anh 28/1 Ngô Văn Năm, Phường Sài Gòn, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0313479486Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2015
Công Ty TNHH Nhà Hàng Hai Năm Bảy 257A Thích Quảng Đức, Phường Đức Nhuận, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0313478595Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2015
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ xuất nhập khẩu TTMT91 Số 91 Cách Mạng Tháng Tám, Phường Bến Thành, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0313472755Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2015
Công Ty Cổ Phần Tbs Capella 36 Phạm Ngọc Thạch, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0313472515Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2015
Công Ty TNHH Thương Mại Nhà Hàng Bê Vàng Số 52 Nguyễn Thông, Phường Nhiêu Lộc, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0313471631Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2015
Công ty TNHH Hội Vui 217/4A Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường Gia Định, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0313466303Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4