Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH An Huyền Ki ốt số 12, Khu Ẩm thực Ven Sông Lam, Khối Giang Hải 1, Phường Cửa Lò, Nghệ An, Việt Nam. 2902139282Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần Donavi Holdings số 57, đường Đại Lộ Lê Nin, Phường Vinh Phú, Nghệ An, Việt Nam. 2902139123Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại Du Lịch Và dịch vụ VM 68 Số 10, đường Nguyễn Duy Trinh, Phường Cửa Lò, Nghệ An, Việt Nam. 2902138426Đang hoạt động
- 2022 Tạm ngừng hoạt động
- 2022 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Thương mại phát triển An Thành Vinh Số 40, Đường Phan Đình Phùng, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2902135707Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2022 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2022 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2022 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Dịch vụ MTT Hồng Phát Số 152, đường Hồng Bàng, khối Tân Phong, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2902131452Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2021 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2021
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Lý Hùng Số 150 Đường Nguyễn Sỹ Sách, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2902129164Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4