Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2020
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Thái Hào Số 86 đường Đốc Thiết, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2902086217Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2020
Công ty TNHH Xây dung Và dịch vụ Yến Phương Số 8, Ngõ A, đường Nguyễn Khánh Toàn, khối Quang Phúc, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2902085862Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2020 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2020
Công ty TNHH Dịch vụ Tổng Hợp thương mại Phú An Số 100 - Hoàng Phan Thái, Phường Vinh Phú, Nghệ An, Việt Nam. 2902083336Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2020
Công ty TNHH Dịch vụ thương mại Đại Sơn 123 Ngô Gia Tự, Phường Vinh Hưng, Nghệ An, Việt Nam. 2902082357Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2020
Công ty TNHH Dịch vụ Và thương mại Ngọc Hường số 10, đường Phan Sỹ Thục, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2902077565Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2020
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Ngô Dung Số 123, Đường An Dương Vương, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2902077558Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2020
Công ty TNHH Kinh Doanh dịch vụ Minh Quân Số 56 đường Namyang Ju Dasan, Phường Vinh Hưng, Nghệ An, Việt Nam. 2902075582Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2020
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Nhân Trí Dũng Số 01, đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường Vinh Phú, Nghệ An, Việt Nam. 2902069620Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2020
DNTN Minh Quân Ad lô số từ 18 đến 22, Đường N3 khu đô thị Minh Khang, Phường Vinh Phú, Nghệ An, Việt Nam. 2902061999Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2020
Công ty cổ phần MTV Happy World N-A Số 37, đường Yên Vinh, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2902060032Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2020 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4