Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2018
Công ty TNHH Một thành viên Lê Xuân Hòe Khách sạn Đông Dương, đường Bình Minh, khối Nghi Hòa 5, Phường Cửa Lò, Nghệ An, Việt Nam. 2901919603Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2018 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2017
Công ty TNHH Một thành viên Trí An Số 21, đường Trần Thủ Độ, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901917677Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2017
Công ty cổ phần đầu tư Lộc Sơn Số nhà 45, Ngõ 28, đường Nguyễn Đức Cảnh, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901917525Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2017
Công ty TNHH Lisse Nghệ An Số 16, Đường Văn Đức Giai, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901912044Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2017
Công ty TNHH Thực Phẩm Sạch Việt Úc Số 34, đường Phùng Khắc Khoan, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901910569Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2017
Công ty TNHH Đầu tư Và Tổng Hợp Gia Nguyễn Số 02 đường Lê Hồng Phong, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901903924Đang hoạt động
- 2017 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2017 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2017
Công ty TNHH 117 An Dương Vương Số 117, đường An Dương Vương, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901893627Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2017
Công ty TNHH Kinh Doanh Tổng Hợp Trí Nhân Số nhà 25, đường Nguyễn Trường Tộ, Phường Thành Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901890545Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2017
Công ty TNHH Thương MạI TổNG HợP BìNH Phong số 9, Đại lộ Lê Nin, Phường Trường Vinh, Nghệ An, Việt Nam. 2901888592Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4