Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2024
Công ty TNHH Trọng Tình Hải Tiến Số nhà 17 đường 510B, Thôn Tiên Thôn, Xã Hoằng Tiến, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803111663Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Anh Em Đồng Quê Số 22, Đường Võ Nguyên Lượng, Phường Hàm Rồng, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803111303Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH TMDV Tổng Hợp Hùng Phát Số nhà 41 Đường Trung Tâm Xã, Xã Yên Định, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803110606Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Du Lịch Khách Sạn Và Nhà Hàng Linh Trang Số 07 Đường Lê Văn Tám, Phường Sầm Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803108639Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2024
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Khánh Trường Phát Số nhà 13, Đường Phạm Ngọc Thạch, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803108526Tạm ngừng hoạt động
- 2024 Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH DVTM Trọng Dũng Nhà ông Vũ Trọng Dũng, phố 6, Phường Quảng Phú, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803089746Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH DVTM Duy Nghĩa Nhà ông Lê Duy Nghĩa, thôn Nguyệt Viên 1, Phường Nguyệt Viên, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803089721Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty TNHH ĐTTM Dương Phát Số nhà 03/383 Lê Thánh Tông, Phường Đông Sơn(Hết hiệu lưc), Thanh Hóa, Việt Nam. 2803089591Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty TNHH Trịnh Tráng Nhà ông Trịnh Tráng, phố Quan Nội 1, Phường Nguyệt Viên, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803089111Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2023
Công ty TNHH Đầu tư XD Và DV Thương mại QH Lô B133 - MBQH 08, Phường Hàm Rồng, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803088975Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Dịch vụ Ăn Uống Lưu Động Minh Trần 23/69/2 đường Đội Cung, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803087241Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4