Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2023 Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Dịch vụ thương mại Hoàng Châu 888888 Thôn Phúc Thôn, Xã Yên Định, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803061363Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH Dịch vụ Và thương mại Môi Trường Xanh Bốn Phương 39 Lê Hồng Phong, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803060497Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty TNHH Dịch vụ Nhà Hàng Hương Cảng Số nhà 54-56 đường Nguyễn Công Trứ, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803052633Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Một thành viên Toàn Hiền Phát Thôn Thạch Tiến, Xã Quảng Chính, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803052270Đang hoạt động
- 2022 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2022 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2022 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2022 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Dịch vụ thương mại Nam Hương 18/23 Lê Huy Toán, Phường Đông Quang, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803047457Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Cung Cấp Suất Ăn Giá Rẻ Ngọc Đàm Lô H1.4 MBQH 1245, Phường Hàm Rồng, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803043886Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4