Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2021
Công ty TNHH Nhỏ Anh Đường Phan Bội Châu, KP Sơn Thủy, Phường Sầm Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802952744Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Cao Văn Thắng Đường Lê Lợi, KP Thành Ngọc, Phường Sầm Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802951814Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Hà Văn Tùng Đường Xuân Diệu, KP Tài Lộc, Phường Sầm Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802951638Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Dịch vụ thương mại Nguyệt Mai Thôn Phù Quang, Phường Nguyệt Viên, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802944422Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2021 Đang hoạt động
- 2021 Tạm ngừng hoạt động
- 2021 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2021 Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Tổng Hợp 868 Số nhà 28 Phố Thái Bình (MG 215 VinCom Shophouse), Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802926906Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty cổ phần Vũ Tuấn Group HH16-12A Vinhome Star City, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802926617Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2020 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2020
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Minh Tuyết NL Khu phố Ngọc Sơn, Xã Ngọc Lặc, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802916312Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4