Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2019 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH VT - DV - TM Duy Long Số nhà 78 - 80 phố Cao Sơn, Phường Đông Quang, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802804390Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2019 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2019 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH Dịch vụ Tổng Hợp Nhạn Đào ĐT Thôn Tân Hạnh, Phường Đông Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802801329Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2019 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH MTV Dịch vụ vận tải Và đầu tư xây dựng Xuân Thành Thôn Dương Đình Huệ, Xã Cẩm Thủy, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802790451Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Tư Vấn Và xây dựng Linh Tâm Quan Sơn Khu 1, Xã Quan Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802790331Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH Thanh Anh Tuấn Đại lộ Lê Lợi, Phố Bào Nội, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802774869Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2019 Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Dịch vụ thương mại Thăng Long 36 Số 178 Triệu Quốc Đạt, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802762824Đang hoạt động
-
2019
Công ty cổ phần Ẩm Thực Thanh Hà Số nhà 13/01, Đường Dương Đình Nghệ, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802762020Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4