Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH TM Và DV Pocha 88 Số 98 Đường Lê Thái Tổ, Phường Võ Cường(Hết hiệu lưc), Bắc Ninh, Việt Nam. 2301204508Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Can Vina Quốc lộ 18, Khu phố Đỉnh, Phường Quế Võ, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301204064Tạm ngừng hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Dịch vụ thương mại Và sản xuất Phúc Phước Lộc Khu 2, Phường Quế Võ, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301203938Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH TM&DV BS Food Lô LK11-37, khu dự án nhà ở số 3 Thôn Trần Xá, Xã Yên Trung, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301201659Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Dịch vụ Bảo Vệ Tân Hoàng Anh Số 97A Ngô Gia Tự, Phường Vũ Ninh, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301199865Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Boram Vina Số 60, Phố Vũ Mộng Nguyên, khu Khả Lễ, Phường Võ Cường, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301196102Tạm ngừng hoạt động
- 2021 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2021
Công ty TNHH Donghae Tòa nhà Korea Town, khu Bồ Sơn, Phường Võ Cường, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301194680Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2021
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ 2828 Xóm Phan , Thôn Dương Húc, Xã Đại Đồng, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301193895Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty cổ phần Tổ Chức Sự Kiện Toàn Thắng Lô 80 Khu nhà ở Phố Xuân Thụ, Phường Từ Sơn, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301193503Đang hoạt động
- 2021 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4